enrayage

Học thuật
Thân thiện
enrayage

Le mécanicien effectue l'enrayage de la roue de bicyclette.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự tắc, sự kẹt: Chỉ tình trạng một cơ cấu (như súng, máy móc) bị kẹt, không hoạt động được.
    • Sự lắp nan hoa: Chỉ hành động lắp các nan hoa vào một bánh xe.
    • Sự chặn, sự hãm: (Nghĩa ) Chỉ hành động ngăn chặn hoặc làm chậm lại một cái gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'enrayage du canon a causé un retard pendant la bataille. (Sự tắc của khẩu pháo đã gây ra sự chậm trễ trong trận chiến.)
    • L'enrayage de la machine nécessite l'intervention d'un technicien. (Sự kẹt máy cần sự can thiệp của một kỹ thuật viên.)
    • L'enrayage de la roue est une étape délicate dans la fabrication. (Việc lắp nan hoa vào bánh xemột công đoạn tinh tế trong chế tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "enrayage d'une épidémie": (Nghĩa , ẩn dụ) Việc ngăn chặn một dịch bệnh.
    • Les mesures sanitaires ont permis l'enrayage de la maladie. (Các biện pháp vệ sinh đã cho phép ngăn chặn căn bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Enrayer (động từ): làm tắc, làm kẹt; lắp nan hoa; (nghĩa ) chặn, hãm.
    • Il faut enrayer cette machine immédiatement pour éviter un accident. (Phải làm kẹt chiếc máy này ngay lập tức để tránh tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Blocage (sự tắc nghẽn, sự kẹt).
  • Cale (sự kẹt, sự chèn).
  • Arrêt (sự dừng lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
enrayage

Le mécanicien effectue l'enrayage de la roue de bicyclette.

danh từ giống đực
  1. sự tắc (súng...), sự kẹt (máy)
  2. sự lắp nan hoa (vào bánh xe)
  3. (từ , nghĩa ) sự chặn, sự hãm

Từ gần giống