enrichissant

tính từ
  1. làm cho phong phú; bồi bổ tinh thần
    • Un livre enrichissant
      một quyển sách bồi bổ tinh thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

enrichissant
La lecture d'un livre enrichissant élargit l'esprit.