ensabler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Bồi cát, phủ cát lên: Chỉ hành động làm cho một vật hoặc một khu vực bị cát phủ lấp hoặc lấp đầy bởi cát.
- Làm mắc cạn, làm mắc kẹt (vào cát): Chỉ hành động khiến một phương tiện (như thuyền, xe) bị mắc kẹt hoặc trôi dạt vào bãi cát.
Ví dụ sử dụng
- (Bờ biển bị cát bồi.)
- (Cơn bão đã làm giạt nhiều thuyền lên bãi cát.)
- (Xe mắc vào cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être ensablé" (dạng bị động): Bị cát bồi lấp, bị mắc kẹt trong cát.
- Le port risque d'être ensablé. (Cảng có nguy cơ bị cát bồi lấp.)
- Sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Có thể dùng để chỉ một dự án, kế hoạch bị đình trệ, không tiến triển, giống như bị mắc kẹt.
- Les négociations sont ensablées. (Các cuộc đàm phán bị đình trệ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ensablement (danh từ giống đực): Sự bồi cát, sự lấp cát; tình trạng mắc cạn (vào cát).
- L'ensablement du port est un problème. (Việc cảng bị cát bồi là một vấn đề.)
- Sable (danh từ giống đực): Cát. Đây là gốc từ của "ensabler".
Từ đồng nghĩa
- Envaser: Bồi bùn, làm lấp bùn (nghĩa tương tự nhưng liên quan đến bùn thay vì cát).
- Échouer: Làm mắc cạn, làm chạy đất (thường dùng cho tàu thuyền).
- Enliser: Làm sa lầy, làm lún (vào bùn, cát).
Từ trái nghĩa
- Désensabler: Dọn cát, khơi thông (làm sạch cát bồi lấp).
- Dégager: Giải thoát, kéo ra (khỏi cát).
ngoại động từ
- bồi cát
- La plage est ensabléebờ biển bị cát bồi
- làm giạt (thuyền) lên bãi cát; lái (xe) mắc vào cát
- La tempête a ensablé plusieurs sampanscơn bão đã làm giạt nhiều thuyền lên bãi cát
- Véhicule ensabléxe mắc vào cát