ensabler

ngoại động từ
  1. bồi cát
    • La plage est ensablée
      bờ biển bị cát bồi
  2. làm giạt (thuyền) lên bãi cát; lái (xe) mắc vào cát
    • La tempête a ensablé plusieurs sampans
      cơn bão đã làm giạt nhiều thuyền lên bãi cát
    • Véhicule ensablé
      xe mắc vào cát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "ensabler"

Từ có nhắc đến "ensabler"