ensconce

/in'skɔns/
ngoại động từ
  1. náu, nép
  2. để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu
    • to ensconce oneself
      náu mình, nép mình; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu (trong ghế bành...)
    • a hat ensconced on head
      đội gọn lỏn trên đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ensconce
He ensconced himself comfortably in the armchair by the fireplace.