ensemble

/á»´:n'sá»´:mbl/
danh từ
  1. toàn bộ; ấn tượng chung
  2. (âm nhạc) khúc đồng diễn; đồng diễn
  3. (sân khấu) đoàn hát múa
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ quần áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ensemble"

ensemble
The musician plays violin in a small string ensemble.