ensuing

Học thuật
Thân thiện
ensuing

The ensuing days were sunny and calm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kế tiếp sau, xảy ra ngay sau đó: Dùng để mô tả một sự việc, tình huống hoặc khoảng thời gian xảy ra ngay lập tức sau một sự việc khác.
    • kết quả của những xảy ra trước đó: Nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả, cho thấy điều xảy ra sau hệ quả trực tiếp hoặc tự nhiên của điều đã xảy ra trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The argument and the ensuing silence made everyone uncomfortable. (Cuộc tranh cãi sự im lặng kế tiếp sau đó khiến mọi người đều cảm thấy khó chịu.)
    • He broke the law and was arrested in the ensuing weeks. (Anh ta vi phạm pháp luật đã bị bắt trong những tuần xảy ra ngay sau đó.)
    • After the initial shock, the ensuing calm allowed us to think clearly. (Sau sốc ban đầu, sự bình tĩnh xảy ra kế tiếp đã cho phép chúng tôi suy nghĩ thông suốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the ensuing...": trong khoảng thời gian/vụ việc xảy ra ngay sau đó.

    • In the ensuing chaos, many important documents were lost. (Trong sự hỗn loạn xảy ra ngay sau đó, nhiều tài liệu quan trọng đã bị thất lạc.)
  • "the ensuing debate/discussion": cuộc tranh luận/thảo luận diễn ra tiếp theo ( thường hệ quả của một sự kiện nào đó).

    • The scandal led to the minister's resignation and the ensuing debate about political ethics. (Vụ bê bối dẫn đến việc bộ trưởng từ chức cuộc tranh luận xảy ra kế tiếp về đạo đức chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Ensue (động từ): xảy ra sau đó, kết quả của.
    • If a fight ensues, please call security. (Nếu một cuộc ẩu đả xảy ra sau đó, hãy gọi bảo vệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Subsequent: xảy ra sau, tiếp theo (nhấn mạnh thứ tự thời gian, có thể không nhấn mạnh quan hệ nhân quả mạnh như "ensuing").
  • Following: theo sau, tiếp theo.
  • Resultant: kết quả, do đó (nhấn mạnh vào kết quả).
Từ trái nghĩa
  • Previous: trước đó.
  • Prior: trước.
  • Preceding: đi trước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "ensuing". Tuy nhiên, động từ gốc "ensue" có thể được sử dụng.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "ensuing".)

ensuing

The ensuing days were sunny and calm.

Adjective
  1. kế tiếp sau, xảy ra ngay sau đó ( kết quả của những xảy ra trước đó)

Từ gần giống