entêtement

Học thuật
Thân thiện
entêtement

Un enfant fait preuve d'entêtement en refusant de mettre son manteau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự ngoan cố; tính bướng bỉnh: Trạng thái hoặc phẩm chất của một người từ chối thay đổi ý kiến, suy nghĩ hoặc hành động của mình mặc dù lẽ hoặc lời khuyên ngược lại.
    • (Từ , nghĩa ) Sự say mê: Trạng thái bị cuốn hút, đam mê mạnh mẽ vào một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son entêtement le perdra. (Tính bướng bỉnh của anh ta sẽ làm hại anh ta.)
    • Face à son entêtement, nous avons abandonner la discussion. (Trước sự ngoan cố của ấy, chúng tôi đã phải từ bỏ cuộc thảo luận.)
    • L'entêtement pour la poésie était courant parmi les jeunes romantiques. (Sự say mê thơ ca từng phổ biến trong giới trẻ lãng mạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avec entêtement": một cách ngoan cố, bướng bỉnh.

    • Il a refusé avec entêtement de nous écouter. (Anh ấy đã từ chối nghe chúng tôi một cách ngoan cố.)
  • "Par entêtement": do sự ngoan cố, tính bướng bỉnh.

    • Elle a continué par entêtement, même si elle savait qu'elle avait tort. ( ấy đã tiếp tục tính bướng bỉnh, biết mình sai.)
Biến thể từ gần giống
  • Entêté, entêtée (tính từ): ngoan cố, bướng bỉnh; (từ ) say mê.

    • Un enfant entêté. (Một đứa trẻ bướng bỉnh.)
    • Un regard entêté. (Một cái nhìn say mê.)
  • Entêter (s') (động từ phản thân): trở nên ngoan cố, khăng khăng; (từ ) say mê, làm cho say.

    • Il s'entête dans son erreur. (Anh ta khăng khăng trong sai lầm của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Obstination: sự ngoan cố, sự cố chấp.
  • Opiniâtreté: tính cố chấp, bướng bỉnh.
  • Ténacité: sự kiên gan, sự bền bỉ (có thể mang nghĩa tích cực hơn).
  • Passion: niềm đam mê (cho nghĩa "sự say mê").
Từ trái nghĩa
  • Souplesse: sự mềm dẻo, linh hoạt.
  • Docilité: tính dễ bảo, ngoan ngoãn.
  • Indifférence: sự thờ ơ, lãnh đạm (đối với nghĩa ).
entêtement

Un enfant fait preuve d'entêtement en refusant de mettre son manteau.

danh từ giống đực
  1. sự ngoan cố; tính bướng bỉnh
    • Son entêtement le perdra
      tính bướng bỉnh sẽ làm bị tai hại
  2. (từ , nghĩa ) sự say mê
    • Entêtement pour la poésie
      sự say mê thơ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống