entertained

Học thuật
Thân thiện
entertained

We were entertained by the juggler's colorful performance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được giải trí, được tiêu khiển: Trạng thái cảm thấy vui vẻ, thích thú hoặc bị thu hút bởi một hoạt động, buổi biểu diễn hoặc sự kiện nào đó, giúp xua tan sự buồn chán.
    • Cảm thấy thú vị: Cảm giác hài lòng vui vẻ khi xem hoặc tham gia vào điều đó thú vị.
dụ sử dụng
  • (Bọn trẻ được giải trí bởi những trò hề vui nhộn của chú hề.)
  • (Chúng tôi hoàn toàn cảm thấy thú vị trong suốt bộ phim.)
  • (Mặc dù trò chơi đơn giản, con mèo dễ dàng bị thu hút bởi chấm laser di chuyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep someone entertained": làm cho ai đó luôn cảm thấy vui vẻ, không buồn chán.
    • A good teacher knows how to keep the students entertained while they learn. (Một giáo viên giỏi biết cách làm cho học sinh luôn thấy thú vị trong khi học.)
  • "easily entertained": dễ dàng cảm thấy thích thú, dễ bị thu hút bởi những điều đơn giản.
    • He is easily entertained by watching the clouds. (Anh ấy dễ dàng cảm thấy thích thú khi ngắm mây.)
Biến thể từ gần giống
  • Entertain (động từ): giải trí, chiêu đãi, cân nhắc.
    • He entertains us with his stories. (Anh ấy giải trí cho chúng tôi bằng những câu chuyện của mình.)
  • Entertaining (tính từ): mang tính giải trí, thú vị.
    • It was a very entertaining show. (Đó một chương trình rất thú vị.)
  • Entertainment (danh từ): sự giải trí, ngành giải trí.
    • The city offers various forms of entertainment. (Thành phố cung cấp nhiều hình thức giải trí khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Amused: cảm thấy vui vẻ, thích thú (thường bởi điều đó hài hước).
  • Diverted: được làm cho phân tâm, tiêu khiển một cách thú vị.
  • Engaged: bị thu hút, tập trung vào.
Từ trái nghĩa
  • Bored: buồn chán.
  • Unamused: không cảm thấy thích thú, không bị cười.
entertained

We were entertained by the juggler's colorful performance.

Adjective
  1. được giải trí, tiêu khiển

Từ đồng nghĩa