entr'acte

/ɔn'trækt/
danh từ
  1. giờ nghỉ (trong buổi biểu diễn)
  2. tiết mục diễn trong lúc nghỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

entr'acte
The orchestra plays a lively entr'acte while the curtain is closed.