entracte

danh từ giống đực
  1. (sân khấu) nghỉ chuyển hồi
  2. (âm nhạc) khúc mở hồi
  3. lúc nghỉ, thời gian nghỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

entracte
L'entracte permet aux spectateurs de discuter dans le hall.