entre-deux

danh từ giống đực (không đổi)
  1. khoảng giữa; thế giữa
    • L'entre-deux des portes
      khoảng giữa hai cửa
    • Être dans l'entre-deux
      vào thế giữa (hai thái cực)
  2. tủ giữa khoảng (đặt giữa khoảng hai cửa sổ)
  3. (thể dục thể thao) sự tung bóng (do trọng tài, để tiếp tục đấu bóng rỗ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "entre-deux"

entre-deux
L'enfant se cache dans l'entre-deux des rideaux.