entrechat

/,Ỵ:ɳtrə'ʃɑ:/
danh từ giống đực
  1. thế nhảy đập chân (trong ba )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

entrechat
Le danseur exécute un entrechat au milieu de la scène.