entrecouper

ngoại động từ
  1. ngắt quãng, cách quãng
    • Entrecouper un discours d'applaudissements
      ngắt quãng một bài diễn văn bằng những tiếng vỗ tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "entrecouper"