entrecouper

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ngắt quãng, làm gián đoạn: Hành động làm cho một sự việc, một quá trình hoặc một bài nói bị dừng lại trong những khoảng thời gian ngắn lặp đi lặp lại.
    • Cách quãng: Làm cho một thứ đó xuất hiện không liên tục những khoảng trống hoặc sự xen kẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le conférencier a entrecouper son exposé de nombreuses questions. (Diễn giả phải ngắt quãng bài thuyết trình của mình bằng nhiều câu hỏi.)
    • Sa lecture était entrecoupée de longs silences. (Bài đọc của anh ấy bị ngắt quãng bởi những khoảng lặng dài.)
    • Le paysage est entrecoupé de collines et de rivières. (Phong cảnh bị cách quãng bởi những ngọn đồi con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être entrecoupé de": Bị ngắt quãng bởi, bị xen kẽ với (một yếu tố khác).
    • Son discours fut entrecoupé d'applaudissements chaleureux. (Bài diễn văn của ông ấy bị ngắt quãng bởi những tràng pháo tay nồng nhiệt.)
    • Une route entrecoupée de nids-de-poule. (Một con đường bị cách quãng bởi những ổ gà.)
Biến thể từ gần giống
  • Entrecoupement (danh từ giống đực): Sự ngắt quãng, sự gián đoạn.
    • L'entrecoupement des chapitres par des illustrations. (Sự ngắt quãng giữa các chương bằng những hình minh họa.)
Từ đồng nghĩa
  • Interrompre: ngắt lời, làm gián đoạn (nhấn mạnh đến việc dừng lại đột ngột).
  • Ponctuer: chấm phá, điểm xuyết (thường dùng cho việc xen kẽ bằng các dấu chấm câu hoặc yếu tố nhấn mạnh).
  • Coupurer: cắt ngang, cắt đứt (có thể mang nghĩa mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Continuer: tiếp tục.
  • Enchaîner: nối tiếp, tiếp diễn không ngừng.
ngoại động từ
  1. ngắt quãng, cách quãng
    • Entrecouper un discours d'applaudissements
      ngắt quãng một bài diễn văn bằng những tiếng vỗ tay

Từ có nhắc đến "entrecouper"