entreprendre

ngoại động từ
  1. thực hiện
    • Entreprendre un voyage
      thực hiện một chuyến đi xa
  2. thầu, nhận thầu
    • Entreprendre des travaux
      nhận thầu các công trình
  3. (thân mật) tìm cách thuyết phục, tìm cách quyến rũ
    • Entreprendre un jeune ami
      tìm cách thuyết phục một bạn trẻ
    • Entreprendre une femme
      quyến rũ một phụ nữ
  4. (từ , nghĩa ) công kích
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) xâm phạm
    • Entreprendre sur la liberté du peuple
      xâm phạm đến tự do của nhân dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "entreprendre"