achever

ngoại động từ
  1. hoàn thành, kết thúc
    • Achever son travail
      hoàn thành công việc
    • Il est mort sans avoir achevé son roman
      ông ta từ trần chưa hoàn thành quyển tiểu thuyết của mình
    • En achevant ces mots, il se leva
      nói xong, ông ta đứng dậy
    • Laissez-le achever
      hãy để ông ta nói hết
    • J'ai achevé de ranger mes papiers
      tôi đã sắp xếp xong giấy tờ
  2. kết liễu đời
    • Achever un fauve blessé
      kết liễu đời một con ác thú đã bị thương
  3. làm cho kiệt sức, làm cho khánh kiệt
    • Le jeu finira par l'achever
      cờ bạc sẽ làm cho khánh kiệt
    • Ce deuil l'a achevé, il ne s'en relèvera pas
      đám tang đã khiến ông ta kiệt sức, ông ta sẽ không nhỏm dậy nổi
    • Cette longue course m'a achevée
      quãng đường dài đã khiến tôi kiệt sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "achever"