envahir

ngoại động từ
  1. xâm lược, xâm chiếm
    • Envahir un pays
      xâm chiếm một nước
  2. tràn ngập
    • La foule envahit les rues
      quần chúng tràn ngập đường phố
    • les eaux ont envahi toute la région
      nước tràn ngập cả miền

Khám phá thêm

Các từ liên quan