enviable

/'enviəbl/
tính từ
  1. đáng thèm thuồng, đáng ước ao
    • La santé est le plus enviable des biens
      sức khỏecủa đáng thèm thuồng nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "enviable"

enviable
Une voiture de sport rouge est un bien enviable.