envieux

tính từ
  1. đố kỵ, ghen ghét
    • Caractère envieux
      tính đố kỵ
danh từ giống đực
  1. kẻ đố kỵ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "envieux"

envieux
Un homme envieux regarde son voisin avec une nouvelle voiture.