envieux

Học thuật
Thân thiện
envieux

Un homme envieux regarde son voisin avec une nouvelle voiture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đố kỵ, ghen ghét: Chỉ cảm giác khó chịu, không vui người khác được điều tốt đẹp mình muốn .
    • Thèm muốn: Thể hiện sự ham muốn mãnh liệt đối với thứ đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ đố kỵ, người ghen ghét: Người thường xuyên cảm giác hoặc thái độ đố kỵ với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est envieux de la réussite de son collègue. (Anh ta đố kỵ với thành công của đồng nghiệp.)
    • Elle a jeté un regard envieux sur la nouvelle voiture de sa voisine. ( ấy đã liếc nhìn chiếc xe mới của người hàng xóm với ánh mắt thèm muốn.)
  • Danh từ:
    • C'est un envieux qui critique toujours le bonheur des autres. (Hắnmột kẻ đố kỵ luôn chỉ trích hạnh phúc của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être envieux de quelqu'un": Ghen tị với ai đó.
    • Il est envieux de son frère qui a réussi à l'étranger. (Anh ta ghen tị với anh trai mình đã thành côngnước ngoài.)
  • "Regarder quelque chose d'un œil envieux": Nhìn cái gì đó bằng ánh mắt thèm muốn.
    • Les enfants regardaient les jouets dans la vitrine d'un œil envieux. (Bọn trẻ nhìn những món đồ chơi trong tủ kính bằng ánh mắt thèm muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Envieuse (danh từ giống cái): Người phụ nữ đố kỵ.
    • Elle est une envieuse. (Cô tamột người phụ nữ hay ghen ghét.)
  • Envie (danh từ giống cái): Sự thèm muốn, sự đố kỵ.
    • Avoir envie de quelque chose. ( sự thèm muốn đối với cái gì đó.)
  • Envier (động từ): Thèm muốn, ghen tị.
    • Je ne t'envie pas d'avoir à travailler ce week-end. (Tôi không ghen tị với việc bạn phải làm việc cuối tuần này đâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Jaloux (adj): Ghen tị, ghen tuông (thường mạnh hơn có thể bao hàm cả yếu tố tình cảm).
  • Convoiteux (adj): Thèm muốn, ham muốn (nhấn mạnh vào lòng tham).
Từ trái nghĩa
  • Généreux (adj): Rộng lượng, hào phóng.
  • Content (adj): Hài lòng, vui vẻ.
envieux

Un homme envieux regarde son voisin avec une nouvelle voiture.

tính từ
  1. đố kỵ, ghen ghét
    • Caractère envieux
      tính đố kỵ
danh từ giống đực
  1. kẻ đố kỵ

Từ có nhắc đến "envieux"