envol

danh từ giống đực
  1. sự bay đi
    • L'envol d'un oiseau
      sự bay đi của một con chim
  2. sự cất cánh (của máy bay)
  3. (nghĩa bóng) sự phơi phới
    • L'envol des pensées
      tư tưởng phơi phới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "envol"

envol
Un oiseau prend son envol depuis une branche d'arbre.