enflé

tính từ
  1. sưng lên, phồng lên
  2. (từ ; nghĩa ) kiêu ngạo, phổng mũi
    • Enflé de ses succès
      kiêu ngạo thành tích
danh từ
  1. (thông tục) người ngốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enflé"

enflé
Le médecin examine la cheville enflée du patient.