ephemera

/i'femərə/
danh từ, số nhiều ephemeras, ephemerae
  1. (động vật học) con phù du
  2. vật chóng tàn
danh từ
  1. số nhiều của ephemeron

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ephemera"

Từ có nhắc đến "ephemera"

ephemera
A butterfly lands on a flower, a perfect example of ephemera.