epimorphic

Học thuật
Thân thiện
epimorphic

A caterpillar undergoes epimorphic development, retaining its body segments as it grows.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thuộc về sinh học, đặc biệt động vật học):
    • Biến thái không hoàn toàn: Chỉ kiểu phát triển trong đó ấu trùng con trưởng thành hình thái tương đối giống nhau, không trải qua giai đoạn nhộng rõ rệt. Sinh vật giữ nguyên số lượng các bộ phận cơ thể (như chân, đốt) xuyên suốt các giai đoạn phát triển.
    • Giữ nguyên dạng: Mô tả sự phát triển cấu trúc cơ bản được bảo toàn qua các lần lột xác hoặc giai đoạn tăng trưởng.
dụ sử dụng
  • Các loài châu chấu gián trải qua quá trình epimorphic, chúng nở ra từ trứng dưới dạng những con non nhỏ hình dáng gần giống con trưởng thành, chỉ khác về kích thước sự phát triển của cánh.
  • Sự phát triển epimorphic được đặc trưng bởi việc con non đã sở hữu đầy đủ số lượng chân ngay từ khi mới nở.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh học thuật, epimorphic có thể được dùng để mô tả khả năng tái tạo hoặc cơ quanmột số loài động vật, nơi phần mất đi được tái tạo một cách chính xác không thay đổi hình dạng tổng thể của cơ thể.
    • The epimorphic regeneration in salamanders allows them to regrow a perfect limb. (Khả năng tái tạo epimorphickỳ nhông cho phép chúng mọc lại một chi hoàn chỉnh.)
Biến thể từ liên quan
  • Epimorphosis (Danh từ): Quá trình biến thái không hoàn toàn; hoặc quá trình tái tạo theo kiểu epimorphic.
  • Hemimetabolous (Tính từ): Một thuật ngữ đồng nghĩa gần, cũng chỉ kiểu biến thái không hoàn toàn.
  • Ametabolous (Tính từ): Biến thái không đáng kể (gần như không biến thái), một dạng đặc biệt của epimorphic.
Từ đồng nghĩa
  • Hemimetabolous (biến thái không hoàn toàn)
  • Paurometabolous (một thuật ngữ khác cho biến thái không hoàn toàn)
Từ trái nghĩa
  • Holometabolous (biến thái hoàn toàn): Chỉ kiểu phát triển giai đoạn nhộng rõ rệt, với hình thái ấu trùng con trưởng thành khác biệt hoàn toàn ( dụ: bướm, ruồi).
epimorphic

A caterpillar undergoes epimorphic development, retaining its body segments as it grows.

Adjective
  1. biến thái, biến hình chưa đầy đủ, hoàn thiện; giữ nguyên số lượng các bộ phận cơ thể trong các bước biến dạng kế tiếp, giữ nguyên dạng

Từ tương tự