epistle

/i'pisl/
danh từ
  1. thư của sứ đồ (truyền đạo);(đùa cợt) thư (gửi cho nhau)
  2. thư (một thể thơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

epistle
A scholar carefully reads an ancient epistle in a library.