epochal

/'i:pɔk,meikiɳ/ Cách viết khác : (epochal) /'epɔkəl/
tính từ
  1. mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử
    • an epoch-making change
      một biến cố lịch sử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

epochal
The signing of the treaty was an epochal moment in history.