equivocator

/i'kwivəkeitə/
Học thuật
Thân thiện
equivocator

The politician was known as an equivocator during the debate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nói lập lờ, người nói nước đôi: Một người cố tình sử dụng ngôn ngữ mơ hồ, không rõ ràng hoặc hai nghĩa để che giấu sự thật, tránh đưa ra một câu trả lời trực tiếp hoặc cam kết rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The politician was known as a master equivocator, never giving a straight answer. (Chính trị gia đó được biết đến như một bậc thầy nói nước đôi, không bao giờ đưa ra câu trả lời thẳng thắn.)
    • Don't be an equivocator; tell me clearly if you agree or disagree. (Đừng nói lập lờ; hãy nói rõ cho tôi biết anh đồng ý hay không đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A skilled equivocator": Một người nói lập lờ điêu luyện, giỏi trong việc sử dụng ngôn từ mập mờ.
    • In the debate, he proved to be a skilled equivocator, dodging every tough question. (Trong cuộc tranh luận, anh ta chứng tỏ một người nói lập lờ điêu luyện, né tránh mọi câu hỏi hóc búa.)
Biến thể từ gần giống
  • Equivocate (động từ): Nói lập lờ, nói nước đôi.
    • He tends to equivocate when asked about his future plans. (Anh ấy xu hướng nói nước đôi khi được hỏi về kế hoạch tương lai.)
  • Equivocation (danh từ): Lời nói lập lờ, sự nói nước đôi.
    • His answer was full of equivocation. (Câu trả lời của anh ta đầy sự nói nước đôi.)
  • Equivocal (tính từ): Mơ hồ, không rõ ràng, hai nghĩa.
    • She gave an equivocal response. ( ấy đã đưa ra một phản hồi mơ hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Prevaricator: Người nói quanh co, nói tránh.
  • Hedger: Người trả lời né tránh.
  • Weasel (nghĩa bóng, thông tục): Kẻ xảo ngôn, lươn lẹo.
Thành ngữ liên quan
  • To speak out of both sides of one's mouth: (Thành ngữ tương đương) Nói một đằng làm một nẻo, nói hai lời.
    • Politicians are often accused of speaking out of both sides of their mouths. (Các chính trị gia thường bị cáo buộc nói một đằng làm một nẻo.)
equivocator

The politician was known as an equivocator during the debate.

danh từ
  1. người nói lập lờ, người nói nước đôi

Từ đồng nghĩa