escabeau

danh từ giống đực
  1. ghế đẩu
  2. thang nhỏ (để leo lên lấy sáchtầng cao trên giá sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "escabeau"

escabeau
On utilise un escabeau pour atteindre les livres sur l'étagère du haut.