escadrille

/,eskə'dril/
danh từ giống cái
  1. (hàng hải) tiểu hạm đội
  2. (hàng không) phi đội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "escadrille"

escadrille
Une escadrille d'avions de chasse survole la campagne.