escalade

/,eskə'leid/
Học thuật
Thân thiện
escalade

The climbers escalade the steep canyon wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự leo bằng thang, sự trèo lên: Hành động leo lên một vật thể cao, đặc biệt tường thành hoặc vách đá, bằng cách sử dụng thang. Nghĩa này thường được dùng trong bối cảnh quân sự lịch sử hoặc leo núi mạo hiểm.
  2. Ngoại động từ:

    • Leo lên (bằng thang), trèo lên: Hành động chủ động leo lên một vật thể cao, chướng ngại vật hoặc công sự bằng cách dùng thang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The successful escalade of the castle wall took the enemy by surprise. (Sự leo thành công lên bức tường lâu đài bằng thang đã khiến kẻ thù bất ngờ.)
    • The ancient military tactic of escalade is rarely used in modern warfare. (Chiến thuật quân sự cổ đại leo tường bằng thang hiếm khi được sử dụng trong chiến tranh hiện đại.)
  • Động từ:

    • The commandos were trained to escalade any barrier quickly. (Lính đặc công được huấn luyện để leo lên bất kỳ chướng ngại vật nào một cách nhanh chóng.)
    • To reach the isolated village, they had to escalade the steep cliff face. (Để đến được ngôi làng biệt lập, họ phải leo lên vách đá dựng đứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To attempt an escalade": Cố gắng, nỗ lực leo lên bằng thang (thường trong bối cảnh tấn công).
    • The soldiers attempted an escalade under the cover of darkness. (Những người lính đã cố gắng leo tường dưới sự che chở của bóng tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Escalation (n): Sự leo thang, sự gia tăng (thường dùng cho căng thẳng, xung đột, chi phí).
    • The escalation of the conflict was worrying. (Sự leo thang của cuộc xung đột rất đáng lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Assault by ladder, scaling, climb.
  • Động từ: Scale, climb (up), ascend.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "escalade".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "escalade".

escalade

The climbers escalade the steep canyon wall.

danh từ
  1. sự leo bằng thang
ngoại động từ
  1. leo (bằng thang)

Từ gần giống