escalade

/,eskə'leid/
danh từ giống cái
  1. sự leo bằng thang
  2. sự leo
    • L'escalade d'une montagne
      sự leo một ngọn núi
  3. sự trèo vào (nhà, qua cửa sổ, qua mái nhà... để ăn trộm...)
  4. sự leo thang (chiến tranh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "escalade"

Từ có nhắc đến "escalade"

escalade
L'alpiniste fait de l'escalade sur une paroi rocheuse.