escalator

/'eskəleitə/
danh từ
  1. cầu thang tự động
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng) ((cũng) escalator clause)
tính từ
  1. quy định điều chỉnh (giá cả, lượng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

escalator
A family rides the escalator up to the second floor.