eschew

/is'tʃu:/
Học thuật
Thân thiện
eschew

He eschews sugary snacks for fresh fruit.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố ý tránh, kiêng kỵ, xa lánh: Hành động chủ động ý thức tránh một điều đó lý do đạo đức, sức khỏe, sở thích cá nhân hoặc nguyên tắc. Hàm ý sự từ bỏ hoặc không tiếp xúc một cách chủ đích.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy xa lánh mọi hình thức bạo lực.)
  • (Nhiều người hiện nay kiêng đồ ăn nhanh để chế độ ăn lành mạnh hơn.)
  • (Người nghệ sĩ này tránh dùng công nghệ hiện đại, thích làm việc với các công cụ truyền thống hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to eschew something in favor of something else": tránh điều để ưu tiên cho điều khác.
    • She eschews social media in favor of face-to-face conversations. ( ấy tránh dùng mạng xã hội để ưu tiên cho những cuộc trò chuyện trực tiếp.)
  • "to eschew the trappings of...": từ chối, tránh xa những biểu tượng vật chất hoặc quyền lực đi kèm với một vị trí nào đó.
    • The leader eschewed the trappings of power and lived simply. (Vị lãnh đạo đã từ chối những biểu tượng quyền lực sống một cách giản dị.)
Biến thể từ gần giống
  • Eschewal (danh từ): sự tránh , sự kiêng kỵ chủ ý.
    • His eschewal of luxury is well-known. (Sự kiêng kỵ xa xỉ của ông ấy rất nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Avoid: tránh (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Shun: xa lánh, lảng tránh (mang sắc thái mạnh hơn, có thể do ghê tởm hoặc phản đối).
  • Abstain from: kiêng cữ, kiềm chế không làm (thường dùng cho ăn uống, bỏ phiếu, hoặc hành vi).
  • Forgo: từ bỏ, nhịn (một thứ đó thường mong muốn).
Từ trái nghĩa
  • Embrace: đón nhận, ủng hộ.
  • Indulge in: say mê, đắm chìm trong.
  • Seek: tìm kiếm.
Thành ngữ liên quan
  • To eschew obfuscation: (cách nói hài hước hoặc trang trọng) tránh việc làm cho mọi thứ trở nên khó hiểu một cách không cần thiết.
    • In his writing, he strives for clarity and eschews obfuscation. (Trong văn viết, anh ấy phấn đấu cho sự rõ ràng tránh làm mọi thứ rối rắm.)
eschew

He eschews sugary snacks for fresh fruit.

ngoại động từ
  1. tránh làm (việc ...)
  2. kiêng cữ (thức ăn...)

Từ đồng nghĩa