shun

/ʃʌn/
ngoại động từ
  1. tránh, xa lánh, lảng xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "shun"

shun
She decided to shun the crowded party and read a book in the quiet park instead.