esclavagiste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người chủ trương chế độ nô lệ: Chỉ một cá nhân ủng hộ, bảo vệ hoặc vận động cho việc duy trì chế độ nô lệ.
    • Người buôn bán nô lệ: Có thể chỉ một cá nhân tham gia trực tiếp vào việc mua bán, vận chuyển hoặc sở hữu nô lệ.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) chế độ nô lệ: Miêu tả một hệ thống, chính sách, tư tưởng hoặc hành động liên quan đến hoặc ủng hộ chế độ nô lệ.
    • tính chất chủ nô: Miêu tả thái độ, hành vi hoặc quan điểm của một người chủ trương chế độ nô lệ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce planteur était un esclavagiste notoire. (Người chủ đồn điền nàymột kẻ chủ trương chế độ nô lệ khét tiếng.)
    • Les esclavagistes s'opposaient à l'abolition. (Những kẻ chủ trương chế độ nô lệ phản đối việc bãi bỏ chế độ này.)
  • Tính từ:

    • Un système esclavagiste a perduré pendant des siècles. (Một hệ thống nô lệ đã tồn tại qua nhiều thế kỷ.)
    • Il défendait des idées esclavagistes. (Ông ta bảo vệ những tư tưởng chủ nô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Économie esclavagiste": Nền kinh tế dựa trên lao động nô lệ.
    • La prospérité de cette colonie reposait sur une économie esclavagiste. (Sự thịnh vượng của thuộc địa này dựa trên một nền kinh tế nô lệ.)
  • "Société esclavagiste": Xã hội được xây dựng vận hành dựa trên chế độ nô lệ.
    • Ils vivaient dans une société profondément esclavagiste. (Họ sống trong một xã hội mang nặng tính chất nô lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Esclavagisme (danh từ): Chế độ nô lệ, hệ tư tưởng ủng hộ chế độ nô lệ.
    • L'esclavagisme a été aboli au XIXe siècle. (Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ vào thế kỷ XIX.)
  • Esclave (danh từ): Nô lệ.
    • Les esclaves travaillaient dans des conditions très dures. (Những nô lệ làm việc trong điều kiện rất khắc nghiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Négrier (người buôn bán nô lệ, thường chỉ về mặt hàng hải), partisan de l'esclavage (người ủng hộ chế độ nô lệ).
  • Tính từ: Pro-esclavagiste (ủng hộ chế độ nô lệ).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Abolitionniste (người theo chủ nghĩa bãi nô, người vận động bãi bỏ chế độ nô lệ).
  • Tính từ: Anti-esclavagiste (chống chế độ nô lệ), abolitionniste (thuộc về phong trào bãi nô).
tính từ
  1. xem esclavagisme
danh từ
  1. người chủ trương chế độ nô lệ

Từ trái nghĩa

Từ chứa "esclavagiste"