escompter

ngoại động từ
  1. (kinh tế) tài chính chiết khấu (thương phiếu)
  2. tính đến, trù trước
    • Escompter le succès
      tính đến sự thành công
  3. (từ , nghĩa ) hưởng trước, tiêu trước
    • Escompter un héritage
      hưởng trước một gia tài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "escompter"