escompteur

Học thuật
Thân thiện
escompteur

Un homme d'affaires consulte un escompteur pour évaluer un effet de commerce.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Kinh tế, Tài chính) Người nhận chiết khấu: Chỉ một cá nhân, tổ chức (thườngngân hàng hoặc tổ chức tài chính) thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tức là mua lại một công cụ chuyển nhượng (như hối phiếu, kỳ phiếu) trước khi đến hạn thanh toán với giá thấp hơn mệnh giá.
  2. Tính từ:

    • (Kinh tế, Tài chính) Nhận chiết khấu: Dùng để mô tả một cá nhân, tổ chức hoặc hoạt động liên quan đến việc nhận chiết khấu các công cụ thương mại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La banque agit en tant qu'escompteur pour cette entreprise. (Ngân hàng đóng vai trò là người nhận chiết khấu cho doanh nghiệp này.)
    • L'escompteur avance des fonds contre la remise d'un effet de commerce. (Người nhận chiết khấu ứng trước tiền để đổi lấy việc chuyển nhượng một công cụ thương mại.)
  • Tính từ:

    • Une société escompteuse. (Một công ty nhận chiết khấu.)
    • L'opération escompteuse permet de débloquer des liquidités. (Hoạt động nhận chiết khấu cho phép giải ngân các khoản tiền mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháphoặc tài chính chuyên sâu, escompteur thường được dùng để phân biệt với các bên khác trong giao dịch chiết khấu, như ngườiphát () hoặc người thụ hưởng ().
Biến thể từ gần giống
  • Escompte (danh từ giống đực): Nghiệp vụ chiết khấu, số tiền chiết khấu.
    • Le taux d'escompte est fixé par la banque. (Lãi suất chiết khấu do ngân hàng ấn định.)
  • Escompter (động từ): Chiết khấu, dự tính trước.
    • La banque peut escompter cette traite. (Ngân hàng có thể chiết khấu hối phiếu này.)
  • Escomptable (tính từ): Có thể chiết khấu được.
    • Un effet escomptable. (Một công cụ có thể chiết khấu được.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Banquier escompteur (ngân hàng nhận chiết khấu), établissement financier escompteur (tổ chức tài chính nhận chiết khấu). (Các từ này nhấn mạnh hơn vào loại hình tổ chức cụ thể thực hiện vai trò escompteur.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
escompteur

Un homme d'affaires consulte un escompteur pour évaluer un effet de commerce.

danh từ giống đực
  1. (kinh tế) tài chính người nhận chiết khấu
tính từ
  1. (kinh tế) tài chính nhận chiết khấu

Từ gần giống