escrime

Học thuật
Thân thiện
escrime

L'escrimeur porte un masque et une veste blanche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thuật đánh kiếm, kiếm thuật: Môn thể thao hoặc kỹ thuật chiến đấu sử dụng kiếm, trong đó hai đối thủ tấn công phòng thủ theo các quy tắc cụ thể.
    • Bộ môn đấu kiếm: Chỉ hoạt động hoặc môn thể thao đấu kiếm nói chung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle pratique l'escrime depuis cinq ans. ( ấy đã luyện tập kiếm thuật được năm năm rồi.)
    • L'escrime est un sport olympique très technique. (Đấu kiếmmột môn thể thao Olympic đòi hỏi kỹ thuật cao.)
    • Un maître d'escrime enseigne les techniques de base. (Một võ sư dạy kiếm hướng dẫn các kỹ thuật cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Salle d'escrime": phòng tập đấu kiếm, đường kiếm.

    • Les élèves se retrouvent à la salle d'escrime chaque mercredi. (Các học viên gặp nhau tại phòng tập đấu kiếm vào mỗi thứ Tư.)
  • "Tenue d'escrime": trang phục đấu kiếm.

    • Le masque et la veste sont des éléments essentiels de la tenue d'escrime. (Mặt nạ áo khoácnhững phần thiết yếu của trang phục đấu kiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Escrimeur (danh từ giống đực): kiếm , người đấu kiếm.

    • L'escrimeur a remporté la médaille d'or. (Người đấu kiếm đã giành được huy chương vàng.)
  • Escrimer (verbe) (ít dùng): đấu kiếm, vật lộn, chiến đấu.

    • S'escrimer à faire quelque chose: Vật lộn, cố gắng hết sức để làm một việc gì đó.
Từ đồng nghĩa
  • Art de l'épée: nghệ thuật dùng kiếm.
  • Combat à l'épée: trận đấu bằng kiếm.
Thành ngữ liên quan
  • "Être vif comme un escrimeur": (Thành ngữ) Nhanh nhẹn như một kiếm , dùng để chỉ sự nhanh nhẹn, linh hoạt.
    • Pour esquiver les questions, il est vif comme un escrimeur. (Để né tránh các câu hỏi, anh ta nhanh nhẹn như một kiếm .)
escrime

L'escrimeur porte un masque et une veste blanche.

danh từ giống cái
  1. thuật đánh kiếm, kiếm thuật

Từ chứa "escrime"

Từ có nhắc đến "escrime"