esophagus

/i:'sɔfəgəs/ Cách viết khác : (esophagus) /i:'sɔfəgəs/
Học thuật
Thân thiện
esophagus

A doctor points to a diagram of the esophagus on a medical chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thực quản: Một ống dài trong cơ thể, nối hầu (phần sau của miệng) với dạ dày, chức năng vận chuyển thức ăn chất lỏng đã được nuốt xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Food travels from the mouth to the stomach through the esophagus. (Thức ăn di chuyển từ miệng xuống dạ dày thông qua thực quản.)
    • Acid reflux occurs when stomach acid flows back into the esophagus. (Trào ngược axit xảy ra khi axit từ dạ dày chảy ngược lên thực quản.)
    • The doctor examined his esophagus with an endoscope. (Bác sĩ đã kiểm tra thực quản của anh ấy bằng một ống nội soi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esophageal" (tính từ): thuộc về thực quản.
    • He was diagnosed with an esophageal disorder. (Anh ấy được chẩn đoán mắc một chứng rối loạn thực quản.)
Biến thể từ gần giống
  • Oesophagus: Cách viết khác, phổ biến trong tiếng Anh-Anh.
  • Gullet: Một từ thông tục hơn, cũng có nghĩa thực quản hoặc cổ họng.
Từ đồng nghĩa
  • Gullet: cổ họng, thực quản (từ thông dụng, ít trang trọng hơn).
esophagus

A doctor points to a diagram of the esophagus on a medical chart.

danh từ, số nhiều oesophagus, oesophagi
  1. (giải phẫu) thực quản

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "esophagus"