gorge

/gɔ:dʤ/
danh từ
  1. những cái đã ăn vào bụng
    • to raise the gorge
      nổi giận
    • to can the gorge
      lộn mửa ghê tởm
  2. hẽm núi, đèo
  3. cửa hẹp vào pháo đài
  4. (kiến trúc) rãnh máng
  5. sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)
động từ
  1. ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gorge
The hikers looked down into the deep gorge from the cliffside trail.