espèce

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) loài
    • Les espèces végétales
      các loài thực vật
  2. loại, thứ; hạng, phường, đồ
    • Diverses espèces de délits
      các loại tội phạm khác nhau
    • Une espèce de comédie
      một thứ hài kịch
    • Espèce de voyou
      đồ lưu manh
  3. (số nhiều) tiền, giấy bạc
    • Paiement en espèces
      sự trả bằng tiền
    • cas d'espèce
      trường hợp đặc biệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "espèce"

espèce
Une espèce rare de papillon se pose sur une fleur sauvage.