essentiellement

Học thuật
Thân thiện
essentiellement

La tâche consiste essentiellement à trier les documents.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Về bản chất, về thực chất: Dùng để chỉ tính chất cốt lõi, cơ bản nhất của một sự vật, sự việc.
    • Chủ yếu, phần lớn: Dùng để nhấn mạnh yếu tố quan trọng nhất, chiếm tỷ trọng lớn trong một tổng thể.
    • Hết mực, tha thiết: (Trong một số ngữ cảnh) Dùng để diễn tả sự quan trọng tột bậc, sự gắn bó sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ce problème est essentiellement politique. (Vấn đề này về bản chấtchính trị.)
    • Son régime alimentaire est essentiellement végétarien. (Chế độ ăn của ấy chủ yếuăn chay.)
    • Sa tâche consiste essentiellement à superviser l'équipe. (Nhiệm vụ của anh ấy chủ yếugiám sát đội ngũ.)
    • Il tient essentiellement à ce tableau de famille. (Anh ấy gắn bó hết mực với bức tranh gia đình này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tenir essentiellement à quelque chose": Gắn bó tha thiết, coi trọng hết mực một điều đó.

    • Elle tient essentiellement à son indépendance. ( ấy coi trọng hết mực sự độc lập của mình.)
  • "Consister essentiellement en/à...": Chủ yếu bao gồm/là ở việc...

    • L'activité consiste essentiellement en des recherches. (Hoạt động chủ yếu bao gồm các nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Essentiel, essentielle (tính từ): Cốt yếu, chủ yếu, thiết yếu.

    • C'est un point essentiel du contrat. (Đâymột điểm cốt yếu của hợp đồng.)
  • Essence (danh từ): Bản chất, tinh chất.

    • L'essence de son argument est claire. (Bản chất lập luận của anh ta rất rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Principalement: Chủ yếu.
  • Fondamentalement: Về cơ bản, về bản chất.
  • Surtout: Đặc biệt là, nhất là.
Từ trái nghĩa
  • Accessoirement: Một cách phụ, thứ yếu.
  • Secondairement: Thứ yếu.
essentiellement

La tâche consiste essentiellement à trier les documents.

phó từ
  1. theo bản chất, về thực chất
  2. chủ yếu, trước hết; hết mực
    • Sa tâche consiste essentiellement à...
      nhiệm vụ của chủ yếu là ở chỗ...
    • Tenir essentiellement à quelque chose
      tha thiết điều hết mực

Từ có nhắc đến "essentiellement"