estampeur

Học thuật
Thân thiện
estampeur

Une personne utilise un estampeur pour marquer un document officiel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thợ rập: Người thợ chuyên thực hiện công việc rập, dập hoặc in ấn bằng khuôn, thường trong các ngành công nghiệp in, dập kim loại hoặc sản xuất.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Tên bịp: Kẻ lừa đảo, kẻ lừa bịp.
  2. Danh từ giống cái:

    • Máy rập: Thiết bị, máy móc dùng để thực hiện công việc rập, dập hoặc in ấn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (thợ rập):

    • L'estampeur travaille avec une presse ancienne. (Người thợ rập làm việc với một máy ép cổ.)
    • Méfie-toi de lui, c'est un vrai estampeur. (Hãy coi chừng hắn ta, đó đúngmột tên bịp.)
  • Danh từ giống cái (máy rập):

    • L'estampeuse automatique a augmenté la productivité. (Máy rập tự động đã tăng năng suất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này có thể được dùng trong ngữ cảnh chuyên môn của các ngành công nghiệp chế tạo (in ấn, gia công kim loại) hoặc trong ngôn ngữ thân mật, suồng sã với nghĩa tiêu cực.
Biến thể từ gần giống
  • Estamper (động từ): Rập, dập, đóng dấu.
    • Estamper une feuille de métal. (Rập một tấm kim loại.)
  • Estampage (danh từ giống đực): Hành động rập, dập; kỹ thuật rập.
  • Estampe (danh từ giống cái): Bản khắc, bản in; hình rập.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "thợ rập": Imprimeur (thợ in), pressier (thợ vận hành máy ép).
  • Pour "tên bịp": Escroc (kẻ lừa đảo), arnaqueur (kẻ lừa bịp), filou (tên ăn cắp vặt).
  • Pour "máy rập": Presse à emboutir (máy ép dập), machine à estamper.
estampeur

Une personne utilise un estampeur pour marquer un document officiel.

danh từ
  1. thợ rập
  2. (nghĩa bóng, thân mật) tên bịp
danh từ giống cái
  1. máy rập

Từ gần giống