estiver

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chăn (gia súc) qua : Hành động dẫn gia súc lên vùng núi cao hoặc đồng cỏ để chăn thả trong suốt mùa hè.
  2. Nội động từ:
    • (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Qua : Dành thời gian hoặc ở lại một nơi nào đó trong suốt mùa hè.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Les bergers estivent leurs troupeaux dans les alpages. (Những người chăn cừu đưa đàn gia súc của họ lên núi cao để qua .)
    • Cette pratique d'estiver les bêtes permet de préserver les prairies de la vallée. (Việc chăn gia súc qua này giúp bảo vệ các đồng cỏthung lũng.)
  • Nội động từ:

    • La famille aime estiver au bord de la mer. (Gia đình thích đi nghỉbên bờ biển.) (Cách dùng này rất hiếm)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'estive" (danh từ giống cái): Chỉ mùa chăn thả gia súc trên núi cao vào , hoặc chính khu vực đồng cỏ trên núi đó.
    • L'estive dure de juin à septembre. (Mùa chăn thả trên núi cao kéo dài từ tháng Sáu đến tháng Chín.)
    • Les vaches sont montées à l'estive. (Những con đã được đưa lên khu vực chăn thả trên núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Estivage (danh từ giống đực): Hành động chăn thả gia súc qua ; hoặc khoản tiền trả cho việc chăn thả này.
  • Estival, estivale (tính từ): Thuộc về mùa hè.
    • Une chaleur estivale. (Cơn nóng mùa hè.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: Mener en estive (dẫn lên núi chăn ).
  • Nội động từ: Passer l'été (nghỉ hè, qua - cách dùng phổ biến hơn nhiều so với "estiver").
Lưu ý sử dụng
  • "Estiver"một từ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, nông nghiệp hoặc khi nói về truyền thống vùng núi (nhưdãy Alps hoặc Pyrénées).
  • Nghĩa nội động từ "qua " của "estiver" rất hiếm gặp trong tiếng Pháp hiện đại. Thay vào đó, người ta thường dùng các cụm như "passer l'été" hoặc "aller en vacances d'été".
ngoại động từ
  1. chăn (gia súc) qua
nội động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) qua

Từ gần giống