ethics

/'eθiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. đạo đức, luân thường đạo
  2. đạo đức học
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ethics
The professor discusses ethics with the students in a philosophy seminar.