morality

/mə'ræliti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đạo đức: Hệ thống các nguyên tắc tiêu chuẩn về hành vi được một xã hội, nhóm hoặc cá nhân chấp nhận đúng đắn tốt đẹp. liên quan đến sự phân biệt giữa đúng sai, thiện ác.
    • Đức hạnh, phẩm hạnh: Phẩm chất đạo đức tốt đẹp của một con người.
    • Bài học đạo đức, ý nghĩa đạo đức: Thông điệp hoặc bài học rút ra về cách cư xử đúng đắn, thường từ một câu chuyện hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The debate focused on the morality of the new law. (Cuộc tranh luận tập trung vào tính đạo đức của luật mới.)
    • He is a man of high morality. (Ông ấy một người đạo đức cao.)
    • The fable's morality is about the dangers of greed. (Bài học đạo đức của câu chuyện ngụ ngôn về sự nguy hiểm của lòng tham.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Public morality": đạo đức xã hội, các chuẩn mực đạo đức được cộng đồng công nhận.
    • The scandal shocked the public morality. (Vụ bê bối đã gây chấn động đạo đức xã hội.)
  • "A question of morality": một vấn đề thuộc về đạo đức.
    • Whether to tell the truth in this situation is a question of morality. (Việc nên nói sự thật trong tình huống này một vấn đề đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Moral (tính từ): thuộc về đạo đức, đạo đức.
    • a moral obligation (một nghĩa vụ đạo đức)
  • Moral (danh từ): bài học đạo đức (thường rút ra từ một câu chuyện).
    • The moral of the story is clear. (Bài học đạo đức của câu chuyện rất rõ ràng.)
  • Morality play (danh từ, lịch sử): một loại kịch thời Trung Cổ nhằm giảng dạy bài học đạo đức, thông qua các nhân vật tượng trưng cho đức hạnh hay tội lỗi.
Từ đồng nghĩa
  • Ethics: đạo đức học, các nguyên tắc đạo đức (thường mang tính hệ thống, chuyên ngành hơn).
  • Virtue: đức hạnh, phẩm hạnh tốt.
  • Righteousness: sự chính trực, ngay thẳng.
Từ trái nghĩa
  • Immorality: sựđạo đức.
  • Wickedness: sự độc ác, xấu xa.
danh từ
  1. đạo đức
  2. (số nhiều) đạo , đạo nghĩa
  3. đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách
  4. giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức; bài học đạo đức
  5. (sử học) kịch luân lý ((cũng) morality play)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "morality"

Từ có nhắc đến "morality"