ethiopian

/,i:θi'oupjən/
Học thuật
Thân thiện
ethiopian

An Ethiopian chef prepares a traditional meal in a restaurant kitchen.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Ê-ti-ô-pi: Liên quan đến đất nước, văn hóa, con người hoặc ngôn ngữ của quốc gia Ê-ti-ô-pi (Ethiopia) ở Đông Phi.
    • nguồn gốc từ Ê-ti-ô-pi: Mô tả một thứ đó bắt nguồn hoặc được sản xuất tại Ethiopia.
  2. Danh từ:

    • Người Ê-ti-ô-pi: Một người quốc tịch Ethiopia hoặc nguồn gốc từ Ethiopia.
    • Cư dân của Ethiopia: Một người sinh sống tại Ethiopia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Ethiopian coffee ceremony is a beautiful cultural tradition. (Nghi lễ cà phê Ê-ti-ô-pi một truyền thống văn hóa đẹp.)
    • She studies Ethiopian history at university. ( ấy nghiên cứu lịch sử Ê-ti-ô-pitrường đại học.)
  • Danh từ:

    • An Ethiopian won the marathon. (Một người Ê-ti-ô-pi đã thắng cuộc thi marathon.)
    • The Ethiopians are known for their long-distance running prowess. (Những người Ê-ti-ô-pi nổi tiếng với tài năng chạy đường dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ethiopian" có thể được dùng trong các ngữ cảnh học thuật, chính trị văn hóa để chỉ các đặc điểm riêng biệt của quốc gia này.
    • The Ethiopian highlands have a unique ecosystem. (Cao nguyên Ê-ti-ô-pi một hệ sinh thái độc đáo.)
    • They discussed Ethiopian foreign policy. (Họ thảo luận về chính sách đối ngoại Ê-ti-ô-pi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ethiopia (Danh từ riêng): Tên quốc gia Ê-ti-ô-pi.
  • Ethiopic (Tính từ): Đôi khi được dùng thay thế cho "Ethiopian", đặc biệt liên quan đến ngôn ngữ cổ Ge'ez hoặc các văn bản tôn giáo.
Từ đồng nghĩa
  • Abyssinian (Tính từ/Danh từ lịch sử): (Thuộc) A-bi-xi-ni, người A-bi-xi-ni. Đây tên gọi của Ethiopia người dân nước này, thường dùng trong bối cảnh lịch sử.
ethiopian

An Ethiopian chef prepares a traditional meal in a restaurant kitchen.

tính từ
  1. (thuộc) Ê-ti-ô-pi
danh từ
  1. người Ê-ti-ô-pi

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "ethiopian"