ethnographe

Học thuật
Thân thiện
ethnographe

L'ethnographe prend des notes sur les coutumes d'une communauté.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà dân tộc học: Một nhà nghiên cứu chuyên nghiên cứu mô tả các nền văn hóa, phong tục, tập quán cấu trúc xã hội của các nhóm người hoặc dân tộc cụ thể, thường thông qua công việc điền trực tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'ethnographe a vécu pendant deux ans dans le village pour étudier leurs traditions. (Nhà dân tộc học đã sống hai năm trong ngôi làng để nghiên cứu truyền thống của họ.)
    • Le travail de cet ethnographe a permis de documenter une langue en voie de disparition. (Công trình của nhà dân tộc học này đã giúp ghi chép lại một ngôn ngữ đang nguy cơ biến mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ethnographe de terrain": Nhà dân tộc học thực địa, chuyên thực hiện nghiên cứu trực tiếp tại cộng đồng được nghiên cứu.
    • En tant qu'ethnographe de terrain, elle a recueilli de nombreux récits de vie. (Với tư cáchmột nhà dân tộc học thực địa, ấy đã thu thập được nhiều câu chuyện đời sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Ethnographie (n.f): Dân tộc học, ngành nghiên cứu về các dân tộc nền văn hóa.
    • L'ethnographie est une branche de l'anthropologie. (Dân tộc họcmột nhánh của nhân học.)
  • Ethnographique (adj): Thuộc về dân tộc học.
    • Une étude ethnographique détaillée. (Một nghiên cứu dân tộc học chi tiết.)
  • Ethnologie (n.f): Dân tộc học (thường dùng với nghĩa rộng hơn, gần với nhân học văn hóa).
  • Ethnologue (n.m/f): Nhà dân tộc học, nhà nhân học (từ đồng nghĩa phổ biến với , đôi khi chỉ sự khác biệt về trường phái hoặc phương pháp).
Từ đồng nghĩa
  • Anthropologue (culturel): Nhà nhân học (văn hóa).
  • Chercheur en sciences sociales: Nhà nghiên cứu khoa học xã hội.
ethnographe

L'ethnographe prend des notes sur les coutumes d'une communauté.

danh từ
  1. nhà dân tộc học

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ethnographe"