etymologise

/,eti'mɔlədʤaiz/ Cách viết khác : (etymologise) /etymologize/
Học thuật
Thân thiện
etymologise

The linguist likes to etymologise the origins of common words.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Tìm nguồn gốc của (một từ): Hành động nghiên cứu, truy tìm lịch sử nguồn gốc phát triển của một từ cụ thể.
    • Cho nguồn gốc của (một từ); đưa ra nguồn gốc của (một từ): Hành động đưa ra một giả thuyết hoặc lời giải thích về nguồn gốc của một từ.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Nghiên cứu về từ nguyên: Hành động tham gia vào việc nghiên cứu nguồn gốc lịch sử của các từ nói chung.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):
    • Scholars often try to etymologise common words to understand cultural history. (Các học giả thường cố gắng tìm nguồn gốc của những từ thông dụng để hiểu lịch sử văn hóa.)
    • He attempted to etymologise the word "salary," linking it to the Latin word for salt. (Anh ấy đã cố gắng đưa ra nguồn gốc của từ "salary", liên hệ với từ Latinh chỉ muối.)
  • Động từ (nội động từ):
    • As a hobby, he loves to etymologise and discover how languages evolve. (Như một sở thích, anh ấy thích nghiên cứu từ nguyên khám phá cách ngôn ngữ tiến hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to etymologise a term": truy tìm nguồn gốc của một thuật ngữ.
    • The professor asked the class to etymologise the term "philosophy". (Giáo sư yêu cầu cả lớp truy tìm nguồn gốc của thuật ngữ "triết học".)
  • "to etymologise incorrectly": đưa ra nguồn gốc sai lầm cho một từ.
    • Many folk stories etymologise place names incorrectly but in a charming way. (Nhiều câu chuyện dân gian đưa ra nguồn gốc sai cho các địa danh nhưng theo một cách đầy quyến rũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Etymologize (động từ): Cách viết khác, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ, cùng nghĩa với "etymologise".
  • Etymology (danh từ): Từ nguyên học (ngành nghiên cứu); nguồn gốc của một từ.
    • The etymology of "etymology" itself comes from Greek. (Từ nguyên của chính từ "etymology" bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp.)
  • Etymological (tính từ): (thuộc về) từ nguyên học.
    • An ettymological dictionary. (Một cuốn từ điển từ nguyên.)
  • Etymologist (danh từ): Nhà từ nguyên học.
    • An ettymologist studies the history of words. (Một nhà từ nguyên học nghiên cứu lịch sử của các từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Trace the origin of: Truy tìm nguồn gốc của.
  • Derive: Suy ra nguồn gốc (thường dùng trong cấu trúc bị động: "X is derived from Y" - X bắt nguồn từ Y).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào thường đi với "etymologise")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "etymologise")

etymologise

The linguist likes to etymologise the origins of common words.

ngoại động từ
  1. tìm nguồn gốc của (một từ); cho nguồn gốc của (một từ); đưa ra nguồn gốc của (một từ)
nội động từ
  1. nghiên cứu về từ nguyên

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống