euclid
/'ju:klid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhà toán học Hy Lạp cổ đại: "Euclid" là tên của một nhà toán học và hình học nổi tiếng người Hy Lạp cổ đại, sống vào khoảng thế kỷ thứ 3 trước Công nguyên. Ông thường được gọi là "Cha đẻ của Hình học".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Euclid is famous for his work "Elements". (Euclid nổi tiếng với tác phẩm "Cơ sở".)
- We study Euclidean geometry, which is based on the principles of Euclid. (Chúng tôi học hình học Euclid, dựa trên các nguyên lý của Euclid.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Euclidean": (tính từ) thuộc về hoặc liên quan đến Euclid hoặc hình học của ông.
- Euclidean geometry deals with flat planes. (Hình học Euclid nghiên cứu các mặt phẳng phẳng.)
- "Euclid's algorithm": (danh từ) một phương pháp toán học để tìm ước số chung lớn nhất, được quy cho Euclid.
- We used Euclid's algorithm to solve the problem. (Chúng tôi đã sử dụng thuật toán Euclid để giải quyết vấn đề.)
Biến thể và từ gần giống
- Euclidean (adj): (thuộc) Euclid, theo hình học Euclid.
- The space we live in appears to be Euclidean. (Không gian chúng ta sống dường như là không gian Euclid.)
- Non-Euclidean (adj): không theo hình học Euclid.
- Non-Euclidean geometry describes curved spaces. (Hình học phi Euclid mô tả các không gian cong.)
Từ đồng nghĩa
- The Father of Geometry: Cha đẻ của Hình học (danh hiệu dành cho Euclid).
- Greek geometer: Nhà hình học Hy Lạp.
Thành ngữ liên quan
- "As certain as Euclid's theorems": Chắc chắn như các định lý của Euclid (dùng để chỉ điều gì đó rất chắc chắn, không thể sai).
- His logic in the argument was as certain as Euclid's theorems. (Lập luận của anh ấy trong cuộc tranh cãi chắc chắn như các định lý của Euclid.)
danh từ
- (toán học) nhà toán học O-clit