euclidien

Học thuật
Thân thiện
euclidien

La géométrie euclidienne est enseignée dans les écoles.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Euclid: Chỉ những nguyên lý, định lý, tính chất hoặc hệ thống hình học được phát triển bởi nhà toán học Hy Lạp cổ đại Euclid (Ơ-clit).
    • Tuân theo các tiên đề của Euclid: Mô tả một không gian hoặc hình học trong đó các định đề cổ điển của Euclid, như tiên đề về đường thẳng song song, được giữ nguyên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'espace euclidien à trois dimensions est intuitif pour nous. (Không gian Ơ-clit ba chiều rất trực quan đối với chúng ta.)
    • Ces théorèmes ne sont valables que dans un contexte euclidien. (Những địnhnày chỉ đúng trong bối cảnh Ơ-clit.)
    • Une distance euclidienne (một khoảng cách Ơ-clit).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Géométrie non euclidienne": Hình học phi Euclid, chỉ các hệ thống hình học phát triển từ thế kỷ 19, bác bỏ hoặc thay đổi một trong những tiên đề của Euclid (thườngtiên đề về đường song song).
    • Les géométries de Riemann et de Lobatchevski sont des géométries non euclidiennes. (Hình học Riemann hình học Lobachevsky là những hình học phi Ơ-clit.)
Biến thể từ gần giống
  • Euclidiennement (phó từ): Một cách theo hình học Euclid.
    • Le problème est traité euclidiennement. (Vấn đề được xửtheo cách Ơ-clit.)
Từ đồng nghĩa
  • Classique (trong ngữ cảnh hình học): Cổ điển.
  • Parallèle (trong cụm thể "géométrie à parallèles uniques"): các đường song song duy nhất (mô tả một tính chất then chốt của hình học Euclid).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực toán học, vật triết học khoa học. Trong tiếng Việt, tên nhà toán học thường được phiên âm là "Ơ-clit" hoặc "Euclid", do đó tính từ tương ứng là "Ơ-clit" hoặc "Euclid".
euclidien

La géométrie euclidienne est enseignée dans les écoles.

tính từ
  1. (thuộc) Ơ-lít
    • Géométrie euclidienne
      hình học Ơ-clit

Từ chứa "euclidien"