eudiomètre

Học thuật
Thân thiện
eudiomètre

Un chimiste utilise un eudiomètre pour mesurer le volume d'un gaz.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khí kế: Một dụng cụ trong vậthọc dùng để đo thể tích hoặc thành phần của các loại khí, đặc biệttrong các phản ứng hóa học liên quan đến khí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'eudiomètre est un instrument de laboratoire. (Khí kếmột dụng cụ trong phòng thí nghiệm.)
    • Ils ont utilisé un eudiomètre pour analyser le gaz. (Họ đã sử dụng một khí kế để phân tích chất khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mesure à l'eudiomètre": phép đo bằng khí kế.
    • La mesure à l'eudiomètre a confirmé la composition du mélange gazeux. (Phép đo bằng khí kế đã xác nhận thành phần của hỗn hợp khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Eudiométrique (adj): thuộc về khí kế hoặc phép đo khí.
    • Une analyse eudiométrique. (Một phân tích bằng khí kế.)
Từ đồng nghĩa
  • Gazomètre: Khí kế (một dụng cụ chức năng tương tự để đo hoặc chứa khí).
eudiomètre

Un chimiste utilise un eudiomètre pour mesurer le volume d'un gaz.

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) khí kế